Quỹ Đầu tư Trái phiếu NHCTVN (VTBF)
THÔNG TIN CHUNG
- Mã giao dịch VTBF
- Loại quỹ Quỹ trái phiếu
- Lợi nhuận kì vọng 6-7%/năm
GIÁ TRỊ TÀI SẢN RÒNG/CCQ
25/03/2026
25/03/2026
- NAV/CCQ(VND) 15.221,04
- Thay đổi so kỳ trước (%) 0,02
- Thay đổi so đầu năm (%) 1,55
GIÁ TRỊ TS RÒNG CỦA QUỸ
25/03/2026
25/03/2026
- Hiện tại(VND) 71.352.680.505
- Tăng giảm kỳ trước (%) 0,09
- Kỳ trước(VND) 71.290.654.567
TĂNG TRƯỞNG TRUNG BÌNH NĂM
31/12/2025
31/12/2025
- 1 Năm (%) 5,42
- 2 Năm (%) 5,70
- 3 Năm (%) 6,01
Giới thiệu về quỹ
1. THÔNG TIN CHUNG
| QUỸ ĐẦU TƯ TRÁI PHIẾU NGÂN HÀNG CÔNG THƯƠNG VIỆT NAMTên tiếng Anh: VietinBank Bond Investment Fund (VTBF) | |
| Công ty Quản lý quỹ | VietinBank Capital (VTBC) |
| Loại hình quỹ | Quỹ mở Trái Phiếu |
| Chương trình đầu tư | Thông thường hoặc Định kỳ (SIP) |
| Giá Phát hành | MIỄN PHÍ |
| Mức đầu tư tối thiểu | 500.000 đồng |
| Mệnh giá chứng chỉ quỹ | 10.000 đồng |
| Tần suất giao dịch | 02 phiên/ 01 tuần (ngày Thứ Ba và thứ Năm hàng tuần) |
| Đại lý Phân phối | 1. Công ty TNHH MTV Quản lý quỹ Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam. 2. Công ty Cổ phần Chứng khoán VietinBank |
| Ngân hàng lưu ký & giám sát | BIDV- Chi nhánh Hà Thành |
| Đơn vị quản trị quỹ | BIDV- Chi nhánh Hà Thành |
| Đại lý chuyển nhượng | Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam (VSDC) |
| Công ty kiểm toán | Chi nhánh Công ty TNHH Kiểm toán NVA |
| Chính sách phân phối cổ tức Quỹ | Theo quyết định của Ban đại diện Quỹ và phù hợp với Điều lệ Quỹ |
3. CHIẾN LƯỢC ĐẦU TƯQuỹ có sự linh hoạt trong phân bổ tài sản theo chiến lược đầu tư nhằm mang lại lợi nhuận dài hạn và ổn định bằng cách đầu tư ưu tiên chủ yếu vào các tài sản có thu nhập cố định có chất lượng tín dụng tốt. Việc phân bổ tài sản trên tùy thuộc vào cơ hội đầu tư sẵn có và đánh giá của đội ngũ đầu tư về rủi ro và lợi nhuận mang lại của các cơ hội đầu tư này đối với các loại tài sản.
4. GIÁ DỊCH VỤ
| Loại | MỨC GIÁ DỊCH VỤ |
| QUẢN LÝ QUỸ | 1%/NAV/năm |
| PHÁT HÀNH | Miễn phí |
| MUA LẠI | Dưới 1 tháng: 0,08% Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng: 0,17% Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng: 0,08% Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng: 0,10% Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng: 0,13% Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng: 0,15% Từ 6 tháng trở lên: Miễn phí |
| CHUYỂN ĐỔI | Dưới 1 tháng: 0,08% Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng: 0,17% Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng: 0,08% Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng: 0,10% Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng: 0,13% Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng: 0,15% Từ 6 tháng trở lên: Miễn phí |
| CHUYỂN NHƯỢNG | 300.000 VND cho một giao dịch chuyển nhượng, do bên chuyển nhượng thanh toán |
| GIAO DỊCH | Thay đổi tuỳ theo quy mô và thời gian nắm giữ |
Nhà đầu tư có thể đặt lệnh mua từng lần. Theo đó, Nhà đầu tư đăng ký và thực hiện mua CCQ với số tiền mong muốn trong khoảng thời gian đăng ký với Công ty Quản lý quỹ VietinBank hoặc với Đại lý phân phối của Công ty Quản lý quỹ VietinBank.
Chương trình đầu tư định kỳ (SIP):Nhà đầu tư có thể đặt lệnh mua CCQ theo Chương trình đầu tư định kỳ (SIP). Theo đó, Nhà đầu tư cam kết và thực hiện mua CCQ với một số tiền tối thiểu định kỳ hàng tháng trong một khoảng thời gian đăng ký với Công ty Quản lý quỹ VietinBank hoặc với Đại lý phân phối của Công ty Quản lý quỹ VietinBank.
6. ĐỊA ĐIỂM PHÁT HÀNH VÀ CÁC ĐẠI LÝ PHÂN PHỐICÔNG TY TNHH MTV QUẢN LÝ QUỸ NGÂN HÀNG TMCP CÔNG THƯƠNG VIỆT NAM (VIETINBANK CAPITAL):
Địa chỉ: Tầng 2, Tòa nhà 304 và 306 Bà Triệu, phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội.
Tel: 024 3938 8855 - Hotline: 091177 1855 - Fax: 024 3938 8500CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN VIETINBANK:
Địa chỉ: Tầng 1 đến Tầng 4, Tòa nhà N02-T2, Khu Đoàn Ngoại giao, phường Xuân Đỉnh, Hà Nội.
Tel: 024 3974 1771 - Fax: 024 3974 1760
THÔNG TIN LIÊN HỆCÔNG TY TNHH MTV QUẢN LÝ QUỸ NGÂN HÀNG TMCP CÔNG THƯƠNG VIỆT NAM (VIETINBANK CAPITAL)
PHÒNG QUẢN LÝ QUỸ:
- Tầng 2, Tòa nhà 304 và 306 Bà Triệu, phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội.
- Tel: 024 3938 8855 - Hotline: 091177 1855 - Fax: 024 3938 8500
- Email: capital@vietinbankcapital.vn
PHÂN BỔ THEO TÀI SẢN
25/03/2026
BIỂU ĐỒ VÀ KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG
LỢI SUẤT ĐẦU TƯ
25/03/2026
| NAV | 1 tháng | 3 tháng | Kể từ đầu năm | 12 tháng | |
|---|---|---|---|---|---|
| VTBF | 15.221,04 | 0,39 | 1,60 | 1,55 | 5,72 |